đề thi lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Tuệ (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:16' 15-12-2011
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Tuệ (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:16' 15-12-2011
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
đề kiểm tra học sinh khá, giỏi lớp 3 năm học 2010 - 2011
Môn : Toán (Lần 3)
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
6 x ......... = 5 x .........
4 x 3 = ...... x 2 x 3
2 x ..... x 6 = 6 x ....... x 4
10 x ......... = 7 x 2 x........
12 x 5 = 6 x .......... x 5 = ........ x 10
3 x 14 = 3 x ........ x 7 =
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
12 phút ........ giờ
2 giờ 30phút ......... 90 phút
2m 46 cm ...... 20 dm 7 cm
m 6 cm......... 2 m 6 cm
3 hm 40 m ........... 3 hm 4 dam
m 7 cm......... m 7 cm
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6 dam + ....... = 1hm
53m - ...... = 2 dam
4 mm + ........ = 1 m
152 cm + 248cm = ....... m
3 m = 3 cm + ..........
1 km = ........ + 200 m
Bài 4: Viết tổng sau thành tích của hai thừa số, tính kết quả rồi so sánh hai tổng trên
14 + 14 + 14 ; 3 + 3 ......... + 3
14 số hạng
Bài 5: Cành dưới có 28 quả cam, số cam ở cành dưới nhiều hơn số cam ở cành trên 9 quả. Hỏi cành trên có bao nhiêu quả cam.
Bài 6: Năm ngoái con 7 tuổi . Năm nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ?
Bài 7: Một khúc gỗ dài 21 dm. Người ta cưa khúc gỗ đó thành các đoạn bằng nhau. Hỏi cưa được mấy đoạn dài 5 dm và còn thừa mấy đề-xi-mét ?
Bài 8: Có 8 can đựng số lít dầu như nhau. Người ta rót ra 36 lít dầu thì số dầu rót ra bằng 2 can . Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu?
Bài 9:
a) 8 chia cho mấy để được thương lớn nhất.
b) 8 chia cho mấy để được thương bé nhất.
c) Một số chia cho 8 thì số dư lớn nhất có thể có là số nào?
Bài 10: Hình dưới đây cho biết có 3 hình tứ giác đó là tứ giác ABCD, AMND và MBCN có độ dài các cạnh là: AB = 28 cm ; BC = DA = 21 cm; CD = 36 cm ; AM = 16 cm ; MB = 12 cm ; CN = 17 cm; ND = 19 cm ; MN = 18 cm .
a) Tính chu vi tứ giác ABCD.
b) Tính chu vi tứ giác AMND.
c) Tính chu vi tứ giác MBCN
Môn : Toán (Lần 3)
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
6 x ......... = 5 x .........
4 x 3 = ...... x 2 x 3
2 x ..... x 6 = 6 x ....... x 4
10 x ......... = 7 x 2 x........
12 x 5 = 6 x .......... x 5 = ........ x 10
3 x 14 = 3 x ........ x 7 =
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
12 phút ........ giờ
2 giờ 30phút ......... 90 phút
2m 46 cm ...... 20 dm 7 cm
m 6 cm......... 2 m 6 cm
3 hm 40 m ........... 3 hm 4 dam
m 7 cm......... m 7 cm
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6 dam + ....... = 1hm
53m - ...... = 2 dam
4 mm + ........ = 1 m
152 cm + 248cm = ....... m
3 m = 3 cm + ..........
1 km = ........ + 200 m
Bài 4: Viết tổng sau thành tích của hai thừa số, tính kết quả rồi so sánh hai tổng trên
14 + 14 + 14 ; 3 + 3 ......... + 3
14 số hạng
Bài 5: Cành dưới có 28 quả cam, số cam ở cành dưới nhiều hơn số cam ở cành trên 9 quả. Hỏi cành trên có bao nhiêu quả cam.
Bài 6: Năm ngoái con 7 tuổi . Năm nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ?
Bài 7: Một khúc gỗ dài 21 dm. Người ta cưa khúc gỗ đó thành các đoạn bằng nhau. Hỏi cưa được mấy đoạn dài 5 dm và còn thừa mấy đề-xi-mét ?
Bài 8: Có 8 can đựng số lít dầu như nhau. Người ta rót ra 36 lít dầu thì số dầu rót ra bằng 2 can . Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu?
Bài 9:
a) 8 chia cho mấy để được thương lớn nhất.
b) 8 chia cho mấy để được thương bé nhất.
c) Một số chia cho 8 thì số dư lớn nhất có thể có là số nào?
Bài 10: Hình dưới đây cho biết có 3 hình tứ giác đó là tứ giác ABCD, AMND và MBCN có độ dài các cạnh là: AB = 28 cm ; BC = DA = 21 cm; CD = 36 cm ; AM = 16 cm ; MB = 12 cm ; CN = 17 cm; ND = 19 cm ; MN = 18 cm .
a) Tính chu vi tứ giác ABCD.
b) Tính chu vi tứ giác AMND.
c) Tính chu vi tứ giác MBCN
 










Ý kiến của thầy cô