Tổ quốc Việt Nam Ta


Bác Hồ dạy Nhà giáo

Vui mừng chào đón

1 khách và 0 thành viên

Cảm ơn đời

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TƯ LIỆU

    Video1513598635.flv Happy_new_year.swf 2011.jpg IMG_3097.flv Nhmoi.swf IMG_0815.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png 1363852758_nu2.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Banner_201313.swf Chuc_nam_moi_2013_2_xvid.swf Bannertet2013.swf 5.flv Cmnngvn2012.swf Sntrungkien.swf Ky_ucloithay.swf

    Liên kết Website

    Hè đã về

    Tài nguyên dạy học

    Lịch phát tài

    Sắp xếp dữ liệu

    Báo mới

    Máy tính bỏ túi

    đề thi lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Tuệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:16' 15-12-2011
    Dung lượng: 30.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    đề kiểm tra học sinh khá, giỏi lớp 3 năm học 2010 - 2011
    Môn : Toán (Lần 3)
    Thời gian làm bài 90 phút

    Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
    6 x ......... = 5 x .........
    4 x 3 = ...... x 2 x 3
    2 x ..... x 6 = 6 x ....... x 4
    10 x ......... = 7 x 2 x........
    12 x 5 = 6 x .......... x 5 = ........ x 10
    3 x 14 = 3 x ........ x 7 =
    
    Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    12 phút ........ giờ
    2 giờ 30phút ......... 90 phút
    2m 46 cm ...... 20 dm 7 cm
    m 6 cm......... 2 m 6 cm
    3 hm 40 m ........... 3 hm 4 dam
    m 7 cm......... m 7 cm
    
    Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    6 dam + ....... = 1hm
    53m - ...... = 2 dam
    4 mm + ........ = 1 m
    152 cm + 248cm = ....... m

    3 m = 3 cm + ..........
    1 km = ........ + 200 m
    
    Bài 4: Viết tổng sau thành tích của hai thừa số, tính kết quả rồi so sánh hai tổng trên
    14 + 14 + 14 ; 3 + 3 ......... + 3

    14 số hạng
    Bài 5: Cành dưới có 28 quả cam, số cam ở cành dưới nhiều hơn số cam ở cành trên 9 quả. Hỏi cành trên có bao nhiêu quả cam.
    Bài 6: Năm ngoái con 7 tuổi . Năm nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ?
    Bài 7: Một khúc gỗ dài 21 dm. Người ta cưa khúc gỗ đó thành các đoạn bằng nhau. Hỏi cưa được mấy đoạn dài 5 dm và còn thừa mấy đề-xi-mét ?
    Bài 8: Có 8 can đựng số lít dầu như nhau. Người ta rót ra 36 lít dầu thì số dầu rót ra bằng 2 can . Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu?
    Bài 9:
    a) 8 chia cho mấy để được thương lớn nhất.
    b) 8 chia cho mấy để được thương bé nhất.
    c) Một số chia cho 8 thì số dư lớn nhất có thể có là số nào?
    Bài 10: Hình dưới đây cho biết có 3 hình tứ giác đó là tứ giác ABCD, AMND và MBCN có độ dài các cạnh là: AB = 28 cm ; BC = DA = 21 cm; CD = 36 cm ; AM = 16 cm ; MB = 12 cm ; CN = 17 cm; ND = 19 cm ; MN = 18 cm .
    a) Tính chu vi tứ giác ABCD.
    b) Tính chu vi tứ giác AMND.
    c) Tính chu vi tứ giác MBCN


     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN VÀ HOA